- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
đầu đơn vị nhiễm sắc thể; cuối nhiễm sắc thể
Telomere là mũ bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể.
đầu đơn vị nhiễm sắc thể; cuối nhiễm sắc thể
Telomere là mũ bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
đầu đơn vị nhiễm sắc thể; cuối nhiễm sắc thể
đầu đơn vị nhiễm sắc thể; cuối nhiễm sắc thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.