- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
hệ thống cuối
Hệ thống đầu cuối là một phần của mạng.
hệ thống cuối
Hệ thống đầu cuối là một phần của mạng.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ thống cuối
hệ thống cuối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.