- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
đường cuối; đường giới hạn
Xin hãy đặt bóng lên vạch cuối sân.
chữa tận gốc; trị dứt điểm
Anh ấy đứng sau đường biên.
đường cuối; đường giới hạn
Xin hãy đặt bóng lên vạch cuối sân.
chữa tận gốc; trị dứt điểm
Anh ấy đứng sau đường biên.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường cuối; đường giới hạn
đường cuối; đường giới hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.