- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
khởi đầu; mạch lạc
Khởi đầu của sự việc rất phức tạp.
sợi chỉ; mạch lạc
Anh ấy đã tìm thấy đầu mối của câu chuyện.
đầu mối; khái quát
Đề cương của cuốn sách này rất rõ ràng.
khởi đầu; mạch lạc
Khởi đầu của sự việc rất phức tạp.
sợi chỉ; mạch lạc
Anh ấy đã tìm thấy đầu mối của câu chuyện.
đầu mối; khái quát
Đề cương của cuốn sách này rất rõ ràng.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
khởi đầu; mạch lạc
khởi đầu; mạch lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
manh mối; sợi dây
Anh ấy đã tìm thấy một manh mối quan trọng.
manh mối; sợi dây
Anh ấy đã tìm thấy một manh mối quan trọng.