- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
dọn món; phục vụ món ăn
Cô ấy đang bưng đồ ăn.
dọn món; phục vụ món ăn
Cô ấy đang bưng đồ ăn.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
dọn món; phục vụ món ăn
dọn món; phục vụ món ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.