- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
ngắm nghía; xem xét kỹ
Anh ấy cẩn thận xem xét bức tranh đó.
kiểm tra đối chiếu; xác minh
Anh ấy đang xem xét bức tranh đó.
xem kỹ; quan sát tỉ mỉ
Anh ấy xem xét bức tranh đó một cách cẩn thận.
chi tiết đầy đủ; ngọn ngành
Anh ấy xem xét bức tranh này một cách cẩn thận.
ngắm nghía; xem xét kỹ
Anh ấy cẩn thận xem xét bức tranh đó.
kiểm tra đối chiếu; xác minh
Anh ấy đang xem xét bức tranh đó.
xem kỹ; quan sát tỉ mỉ
Anh ấy xem xét bức tranh đó một cách cẩn thận.
chi tiết đầy đủ; ngọn ngành
Anh ấy xem xét bức tranh này một cách cẩn thận.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
ngắm nghía; xem xét kỹ
xem kỹ; quan sát tỉ mỉ
ngắm nghía; xem xét kỹ
xem kỹ; quan sát tỉ mỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.