- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
mặt đầu; mặt sau cùng
Vui lòng kiểm tra xem mặt cuối có phẳng không.
mặt đầu; mặt tròn
Mặt cuối của hình trụ này rất nhẵn.
mặt đầu; mặt sau cùng
Vui lòng kiểm tra xem mặt cuối có phẳng không.
mặt đầu; mặt tròn
Mặt cuối của hình trụ này rất nhẵn.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt đầu; mặt sau cùng
mặt đầu; mặt sau cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.