- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 戎nhung(vũ khí, chiến tranh)
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ tiếm quyền; bạo chúa tiếm vị
Kẻ soán ngôi đã chiếm đoạt ngai vàng.
kẻ tiếm quyền; bạo chúa tiếm vị
Kẻ soán ngôi đã chiếm đoạt ngai vàng.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ tiếm quyền; bạo chúa tiếm vị
kẻ tiếm quyền; bạo chúa tiếm vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.