- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
Anh ta đã làm phản.
nổi loạn; phản loạn; làm phản
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
Anh ta đã làm phản.
nổi loạn; phản loạn; làm phản
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.