sàng; rây
sàng; rây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sàng; rây(kế thừa)
Cái rây này cũ lắm rồi.
sàng; lọc; sàng lọc(kế thừa)
Làm ơn giúp tôi rây bột mì.
sàng lọc; loại bỏ(kế thừa)
Chúng ta nên loại bỏ những thứ không tốt.
rây; sàng lọc; hâm nóng rượu(kế thừa)
Anh ấy đã hâm nóng rượu.
sàng; rây; đổ(kế thừa)
Xin hãy rót cho tôi một tách trà.
gõ (cồng); đánh (cồng)(kế thừa)
Anh ấy gõ một cái vào chiêng.
sàng; rây(kế thừa)
Cái rây này cũ lắm rồi.
sàng; lọc; sàng lọc(kế thừa)
Làm ơn giúp tôi rây bột mì.
sàng lọc; loại bỏ(kế thừa)
Chúng ta nên loại bỏ những thứ không tốt.
rây; sàng lọc; hâm nóng rượu(kế thừa)
Anh ấy đã hâm nóng rượu.
sàng; rây; đổ(kế thừa)
Xin hãy rót cho tôi một tách trà.
gõ (cồng); đánh (cồng)(kế thừa)
Anh ấy gõ một cái vào chiêng.