- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
quá nhiều để ghi hết trên tre [thành ngữ]; vô số tội lỗi
Tội ác của hắn nhiều không kể xiết.
chặt hết tre cũng không ghi đủ (tội ác nhiều vô kể) [thành ngữ]
quá nhiều để ghi hết trên tre [thành ngữ]; vô số tội lỗi
Tội ác của hắn nhiều không kể xiết.
chặt hết tre cũng không ghi đủ (tội ác nhiều vô kể) [thành ngữ]
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
quá nhiều để ghi hết trên tre [thành ngữ]; vô số tội lỗi
quá nhiều để ghi hết trên tre [thành ngữ]; vô số tội lỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.