- 缶phẫu(cái vò, bình đất nung)
- 雚quán(con cò (âm mượn))
Cái bình đất nung phát âm gần như 'quán' — đó là cái hũ, cái lon (罐).
đồ hộp; thức ăn đóng hộp
中用金属或玻璃容器装的食物yòng jīnshǔ huò boliduoli róngjù zhuāng de shíwù
Tôi thích ăn đồ hộp.
có thể; được
中装食物或饮料的金属或玻璃容器zhuāng shíwù huò yǐnliào de jīnshǔ huò bōli róngyì
oxy (O)
đồ hộp; thức ăn đóng hộp
中用金属或玻璃容器装的食物yòng jīnshǔ huò boliduoli róngjù zhuāng de shíwù
Tôi thích ăn đồ hộp.
có thể; được
中装食物或饮料的金属或玻璃容器zhuāng shíwù huò yǐnliào de jīnshǔ huò bōli róngyì
oxy (O)
Cái bình đất nung phát âm gần như 'quán' — đó là cái hũ, cái lon (罐).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái bình đất nung phát âm gần như 'quán' — đó là cái hũ, cái lon (罐).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đồ hộp; thức ăn đóng hộp
đồ hộp; thức ăn đóng hộp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.