- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lồng lưới; nhà lưới
Nhà lưới này có thể bảo vệ cây trồng.
lồng lưới; nhà lưới
Nhà lưới này có thể bảo vệ cây trồng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
lồng lưới; nhà lưới
lồng lưới; nhà lưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.