- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
quần vợt; tennis
中一种用拍子打球的运动,两个人或两队人在网子两边对打yī zhǒng yòng pāizi dǎ qiú de yùndòng、liǎng ge rén huò liǎng duì rén zài wǎngzi liǎng biān duìdǎ
Tôi thích chơi quần vợt.
bóng tennis; môn quần vợt
中用球拍打的球类运动,在网球场上进行yòng qiúpāi dǎ de qiúlèi yùndòng, zài wǎngqiúchǎng shàng jìnxíng
quần vợt (tennis)
quần vợt; tennis
中一种用拍子打球的运动,两个人或两队人在网子两边对打yī zhǒng yòng pāizi dǎ qiú de yùndòng、liǎng ge rén huò liǎng duì rén zài wǎngzi liǎng biān duìdǎ
Tôi thích chơi quần vợt.
bóng tennis; môn quần vợt
中用球拍打的球类运动,在网球场上进行yòng qiúpāi dǎ de qiúlèi yùndòng, zài wǎngqiúchǎng shàng jìnxíng
quần vợt (tennis)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
quần vợt; tennis
quần vợt; tennis
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用球拍打球,在长方形场地上进行的运动yòng qiúpāi dǎ qiú, zài chángfāngxíng chǎngdì shàng jìnxíng de yùndòng
中用球拍打球,在长方形场地上进行的运动yòng qiúpāi dǎ qiú, zài chángfāngxíng chǎngdì shàng jìnxíng de yùndòng