- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
trận đấu quần vợt; trận tennis
Chúng ta đi xem trận đấu quần vợt đi.
giải đấu quần vợt; trận đấu tennis
Bạn có thích xem trận đấu quần vợt không?
giải đấu tennis; trận tennis
trận đấu quần vợt; trận tennis
Chúng ta đi xem trận đấu quần vợt đi.
giải đấu quần vợt; trận đấu tennis
Bạn có thích xem trận đấu quần vợt không?
giải đấu tennis; trận tennis
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
trận đấu quần vợt; trận tennis
trận đấu quần vợt; trận tennis
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi thích xem trận đấu quần vợt.
Tôi thích xem trận đấu quần vợt.