- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
quản trị viên mạng
Anh ấy là một quản trị viên mạng.
quản trị viên mạng
quản trị viên mạng
Anh ấy là một quản trị viên mạng.
quản trị viên mạng
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
quản trị viên mạng
quản trị viên mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.