- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
người nổi tiếng trên mạng; mạng red
Cô ấy là một người nổi tiếng trên mạng.
người nổi tiếng trên mạng; mạng red
Cô ấy là một người nổi tiếng trên mạng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người nổi tiếng trên mạng; mạng red
người nổi tiếng trên mạng; mạng red
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.