- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới đựng; túi lưới
Cái túi lưới này rất nhẹ.
túi lưới
Cái túi lưới này rất chắc chắn.
túi lưới; túi mắt cáo
lưới đựng; túi lưới
Cái túi lưới này rất nhẹ.
túi lưới
Cái túi lưới này rất chắc chắn.
túi lưới; túi mắt cáo
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
lưới đựng; túi lưới
lưới đựng; túi lưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.