- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Rô-lan (tên người)
中欧洲人的名字,常见于英国、法国等地ōu zhōu rén de míngzì, chángjiàn yú yīng guó, fǎ guó děng dì
Roland là bạn của tôi.
Rô-lan (tên người)
中欧洲人的名字,常见于英国、法国等地ōu zhōu rén de míngzì, chángjiàn yú yīng guó, fǎ guó děng dì
Roland là bạn của tôi.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Rô-lan (tên người)
Rô-lan (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.