- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
húng tây; húng ba tây
Húng quế là một loại thảo mộc.
húng tây; húng ba tây
Húng quế là một loại thảo mộc.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
húng tây; húng ba tây
húng tây; húng ba tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.