- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
gây rối liên lụy; cãi vã kéo theo bên thứ ba
Họ đã đánh một trận cãi vã có người ngoài xen vào.
gây rối liên lụy; cãi vã kéo theo bên thứ ba
Họ đã đánh một trận cãi vã có người ngoài xen vào.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
gây rối liên lụy; cãi vã kéo theo bên thứ ba
gây rối liên lụy; cãi vã kéo theo bên thứ ba
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.