- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
bệnh sán máng (bệnh schistosomiasis; bệnh bilharzia)
Bệnh sán máng là một loại bệnh do ký sinh trùng.
bệnh sán máng (bệnh schistosomiasis; bệnh bilharzia)
Bệnh sán máng là một loại bệnh do ký sinh trùng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh sán máng (bệnh schistosomiasis; bệnh bilharzia)
bệnh sán máng (bệnh schistosomiasis; bệnh bilharzia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.