- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
đậu tằm; đậu rộng (Vicia faba)
Tôi thích ăn đậu fava.
đậu tằm; đậu rộng (Vicia faba)
Tôi thích ăn đậu fava.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
đậu tằm; đậu rộng (Vicia faba)
đậu tằm; đậu rộng (Vicia faba)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.