- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
cá la hán (flowerhorn cichlid)
Cá la hán là một loại cá rất đẹp.
cá la hán (flowerhorn cichlid)
Cá la hán là một loại cá rất đẹp.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá la hán (flowerhorn cichlid)
cá la hán (flowerhorn cichlid)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.