- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
đường gân; vân sọc (trên vải)
Chiếc áo len này là loại có gân.
hoa văn gân nổi; đường gân sọc
Chiếc áo len này có hoa văn gân.
đường gân; vân sọc (trên vải)
Chiếc áo len này là loại có gân.
hoa văn gân nổi; đường gân sọc
Chiếc áo len này có hoa văn gân.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
đường gân; vân sọc (trên vải)
đường gân; vân sọc (trên vải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.