- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
la bàn
Thuyền viên dùng la kinh để định hướng.
la bàn
Thuyền viên dùng la kinh để định hướng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
la bàn
la bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.