- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
cầu vòm lưng; cầu hình yên ngựa
Cây cầu lưng tôm này rất cổ kính.
cầu vòm lưng; cầu hình yên ngựa
Cây cầu lưng tôm này rất cổ kính.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
cầu vòm lưng; cầu hình yên ngựa
cầu vòm lưng; cầu hình yên ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.