- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
giăng bẫy chim sẻ, đào hang bắt chuột (cảnh cùng quẫn, phải kiếm ăn từng chút) [thành ngữ]
Bắt chim đào chuột, ví với cuộc sống nghèo khổ.
dùng mọi cách kiếm thức ăn (thời đói kém); bẫy chim đào chuột [thành ngữ]
Trong thời kỳ đói kém, người ta tìm mọi cách để kiếm thức ăn để sống sót.
giăng bẫy chim sẻ, đào hang bắt chuột (cảnh cùng quẫn, phải kiếm ăn từng chút) [thành ngữ]
Bắt chim đào chuột, ví với cuộc sống nghèo khổ.
dùng mọi cách kiếm thức ăn (thời đói kém); bẫy chim đào chuột [thành ngữ]
Trong thời kỳ đói kém, người ta tìm mọi cách để kiếm thức ăn để sống sót.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
giăng bẫy chim sẻ, đào hang bắt chuột (cảnh cùng quẫn, phải kiếm ăn từng chút) [thành ngữ]
giăng bẫy chim sẻ, đào hang bắt chuột (cảnh cùng quẫn, phải kiếm ăn từng chút) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.