- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
tin tưởng (những gì ai đó nói) (thường dùng ở dạng phủ định)
中相信;认为真实xiāngxìn; rènwéi zhēnshí
Tôi không thể tin những gì anh ấy nói.
Khó tin.
(toán học) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)
中对统计结果正确的相信程度
tin tưởng (những gì ai đó nói) (thường dùng ở dạng phủ định)
中相信;认为真实xiāngxìn; rènwéi zhēnshí
Tôi không thể tin những gì anh ấy nói.
Khó tin.
(toán học) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)
中对统计结果正确的相信程度
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tin tưởng (những gì ai đó nói) (thường dùng ở dạng phủ định)
tin tưởng (những gì ai đó nói) (thường dùng ở dạng phủ định)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Độ tin cậy của kết quả này rất cao.
Độ tin cậy của kết quả này rất cao.