- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
gặp nạn; thiệt mạng
Anh ấy đã thiệt mạng trong trận động đất.
thuỷ binh; lính hải quân
gặp nạn; thiệt mạng
Anh ấy đã thiệt mạng trong trận động đất.
thuỷ binh; lính hải quân
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
gặp nạn; thiệt mạng
gặp nạn; thiệt mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.