- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
dê vào miệng hổ (đi vào chỗ nguy hiểm chết người) [thành ngữ]
Cừu vào miệng hổ, chắc chắn sẽ chết.
dê đi vào miệng hổ; sa vào nanh vuốt kẻ thù [thành ngữ]
Anh ấy đi như vậy, quả là tự chui đầu vào rọ.
dê vào miệng hổ (đi vào chỗ nguy hiểm chết người) [thành ngữ]
Cừu vào miệng hổ, chắc chắn sẽ chết.
dê đi vào miệng hổ; sa vào nanh vuốt kẻ thù [thành ngữ]
Anh ấy đi như vậy, quả là tự chui đầu vào rọ.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
dê vào miệng hổ (đi vào chỗ nguy hiểm chết người) [thành ngữ]
dê vào miệng hổ (đi vào chỗ nguy hiểm chết người) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.