- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
sữa dê; sữa cừu
Sữa dê tốt cho sức khỏe hơn sữa bò.
sữa dê; sữa cừu
Sữa dê tốt cho sức khỏe hơn sữa bò.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
sữa dê; sữa cừu
sữa dê; sữa cừu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.