- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
mỡ lông cừu; lanolin
Lanolin là một loại dầu mỡ tự nhiên.
mỡ lông cừu; lanolin
mỡ lông cừu; lanolin
Lanolin là một loại dầu mỡ tự nhiên.
mỡ lông cừu; lanolin
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
mỡ lông cừu; lanolin
mỡ lông cừu; lanolin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.