- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
đàn cừu; bầy dê
Đàn cừu đang ăn cỏ trên đồng cỏ.
đàn cừu; bầy dê
Đàn cừu đang ăn cỏ trên đồng cỏ.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
đàn cừu; bầy dê
đàn cừu; bầy dê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.