- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
cây đậu bắp (Hibiscus esculentus)
Đậu bắp là một loại rau.
đậu bắp (Abelmoschus esculentus)
cây đậu bắp (Hibiscus esculentus)
Đậu bắp là một loại rau.
đậu bắp (Abelmoschus esculentus)
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
cây đậu bắp (Hibiscus esculentus)
cây đậu bắp (Hibiscus esculentus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.