- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
chuyện tốt đẹp; việc hay
Đây là một điều tốt đẹp.
việc tốt đẹp; điều tuyệt vời
Đây là một điều tuyệt vời.
chuyện tốt đẹp; việc hay
Đây là một điều tốt đẹp.
việc tốt đẹp; điều tuyệt vời
Đây là một điều tuyệt vời.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện tốt đẹp; việc hay
chuyện tốt đẹp; việc hay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.