- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
nốt ruồi duyên; nốt ruồi duyên dáng
Cô ấy có một nốt ruồi duyên ở khóe miệng.
nốt ruồi duyên; nốt ruồi duyên dáng
Cô ấy có một nốt ruồi duyên ở khóe miệng.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nốt ruồi duyên; nốt ruồi duyên dáng
nốt ruồi duyên; nốt ruồi duyên dáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.