- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
nàng tiên cá; người cá
中传说中下半身是鱼、上半身是人的神话生物chuánshuō zhōng xiàbàn shēn shì yú、shàngbàn shēn shì rén de shénhuà shēngwù
Nàng tiên cá là sinh vật trong truyền thuyết.
nàng tiên cá; người cá
中传说中下半身是鱼、上半身是人的神话生物chuánshuō zhōng xiàbàn shēn shì yú、shàngbàn shēn shì rén de shénhuà shēngwù
Nàng tiên cá là sinh vật trong truyền thuyết.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
nàng tiên cá; người cá
nàng tiên cá; người cá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.