- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
chế giễu tập thể; cùng nhau chế nhạo
Anh ấy bị chế giễu vì nói sai.
bị đám đông chế giễu; bị cộng đồng mạng chỉ trích
Anh ấy bị cả nhóm chế giễu vì nói sai.
chế giễu tập thể; cùng nhau chế nhạo
Anh ấy bị chế giễu vì nói sai.
bị đám đông chế giễu; bị cộng đồng mạng chỉ trích
Anh ấy bị cả nhóm chế giễu vì nói sai.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
chế giễu tập thể; cùng nhau chế nhạo
chế giễu tập thể; cùng nhau chế nhạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.