- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
đánh nhau tập thể; ẩu đả theo nhóm
Họ đã đánh nhau một trận ẩu đả tập thể.
đánh nhau tập thể; ẩu đả tập thể
Họ đã đánh nhau một trận ẩu đả.
đánh nhau tập thể; ẩu đả theo nhóm
Họ đã đánh nhau một trận ẩu đả tập thể.
đánh nhau tập thể; ẩu đả tập thể
Họ đã đánh nhau một trận ẩu đả.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
đánh nhau tập thể; ẩu đả theo nhóm
đánh nhau tập thể; ẩu đả theo nhóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.