- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
các anh hùng hào kiệt; quần hùng
Các anh hùng tranh giành, ai có thể giành được ngai vàng?
các anh hùng hào kiệt; quần hùng (tranh giành thiên hạ)
Các quần hùng tranh giành thiên hạ, thiên hạ đại loạn.
các anh hùng; quần hùng
các anh hùng hào kiệt; quần hùng
Các anh hùng tranh giành, ai có thể giành được ngai vàng?
các anh hùng hào kiệt; quần hùng (tranh giành thiên hạ)
Các quần hùng tranh giành thiên hạ, thiên hạ đại loạn.
các anh hùng; quần hùng
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
các anh hùng hào kiệt; quần hùng
các anh hùng hào kiệt; quần hùng
Các anh hùng tranh giành, ai có thể giành chiến thắng?
Các anh hùng tranh giành, ai có thể giành chiến thắng?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.