- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
tụ tập; quần tụ
Mọi người tụ tập ở quảng trường.
tụ tập; tụ họp; quần tụ
tụ tập; tụ họp; quần tụ
Những con chim tụ tập trên cây.
tụ tập; quần tụ
Mọi người tụ tập ở quảng trường.
tụ tập; tụ họp; quần tụ
tụ tập; tụ họp; quần tụ
Những con chim tụ tập trên cây.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tụ tập; quần tụ
tụ tập; quần tụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.