- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
(lóng) quan hệ tình dục tập thể
(lóng) quan hệ tình dục tập thể
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
(lóng) quan hệ tình dục tập thể
(lóng) quan hệ tình dục tập thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.