- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm sau; năm tiếp theo
Năm sau anh ấy đã đi Bắc Kinh.
năm sau; năm tiếp theo
Năm sau, anh ấy đã đi Bắc Kinh.
năm sau; năm tiếp theo
Năm sau anh ấy đã đi Bắc Kinh.
năm sau; năm tiếp theo
Năm sau, anh ấy đã đi Bắc Kinh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm sau; năm tiếp theo
năm sau; năm tiếp theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.