- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi vắt chân lên nhau
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi vắt chân lên nhau
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi vắt chân lên nhau
ngồi vắt chân chữ ngũ; ngồi vắt chân lên nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.