- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
giơ ngón cái lên; khen ngợi
Anh ấy giơ ngón cái lên với tôi.
giơ ngón cái lên; khen ngợi
Anh ấy giơ ngón cái lên với tôi.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
giơ ngón cái lên; khen ngợi
giơ ngón cái lên; khen ngợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.