- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
bập bênh
Bọn trẻ đang chơi bập bênh.
bập bênh
Bọn trẻ đang chơi bập bênh.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
bập bênh
bập bênh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.