- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
dấy lên; nâng lên
Anh ấy giơ ngón cái lên.
chỉ lên; nâng lên
dấy lên; nâng lên
Anh ấy giơ ngón cái lên.
chỉ lên; nâng lên
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
dấy lên; nâng lên
dấy lên; nâng lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.