- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
khuấy động; đảo lộn
lật; lật ngược; lật qua; lật lại
khuấy động; đảo lộn
lật; lật ngược; lật qua; lật lại
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
khuấy động; đảo lộn
khuấy động; đảo lộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.