- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
trằn trọc; lật qua lật lại; đi đi lại lại [thành ngữ]
Anh ấy trằn trọc không ngủ được.
trằn trọc; trở mình liên tục [thành ngữ]
trằn trọc; lật qua lật lại; đi đi lại lại [thành ngữ]
Anh ấy trằn trọc không ngủ được.
trằn trọc; trở mình liên tục [thành ngữ]
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
trằn trọc; lật qua lật lại; đi đi lại lại [thành ngữ]
trằn trọc; lật qua lật lại; đi đi lại lại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.